Tư vấn chọn gói cước mạng Internet FPT phù chợp với cá nhân, hộ gia đình

Thảo luận trong 'Life Hack - Thủ Thuật - Mẹo Vặt' bắt đầu bởi SeoVDO, 21/5/18.

Loading...
  1. SeoVDO

    SeoVDO New Member

    Tư vấn chọn gói cước mạng Internet FPT phù chợp với cá nhân, hộ gia đình
    Rất nhiều hộ gia đình hay cá nhân muốn sử dụng mạng cáp quang nhưng không biết gói cước nào phù hợp. Thông thườn, nhân viên kinh doanh dịch vụ mạng nói chung và nhân viên hỗ trợ khách hàng của GoFPT nói riêng đều phải tư vấn cho khách hàng các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ mạng, GoFPT tự hào là một trong số những đơn vị cung cấp dịch vụ mạng hàng đầu tại Việt Nam.
    Hôm nay , chúng tôi xin tư vấn gói cước mạng internet phù hợp với các hộ gia đình cũng như các các nhân có nhu cầu sử dụng đường truyền cáp quang.
    Hiểu rõ được nhu cầu của khách hàng, FPT Telecom đã xây dựng lên 4 gói cước Internet phù hợp với từng nhu cầu sử dụng của khách hàng là cá nhân, hộ gia đình.
    >> Xem thêm: Công nghệ internet băng thông rộng
    Gói cáp quang Internet FPT phổ thông
    Hiện gói cáp quang FTTH FPT phổ thông có 2 loại:F5-27Mbps và F4-35Mbps.
    Đây là 2 gói cước mà NVKD nào cũng sẽ tư vấn cho khách hàng của mình bởi ưu điểm về giá cả của gói cước.
    ốc độ ổn định luôn luôn ở mức cam kết là 27Mbps hoặc 35 Mbps download/upload. Độ suy hao thấp. Có thể chịu tải từ 1 đến 10 thiết bị kết nối mạng đối với gói F5, từ 1 đến 15 thiết bị đối với gói F4.
    Hai gói cước Internet này phù hợp với khách hàng là cá nhân, sinh viên, gia đình ít người, sử dụng Internet không quá nhiều, chủ yếu để đọc báo, check mail, xem youtube …
    >> Internet cáp quang fpt
    Gói cáp quang Internet FPT tốc độ cao: F3-45Mbps và F2-55Mbps
    Hai gói cước này có tốc độ tương đối cao và tất nhiên là tính ổn định và bảo mật cao hơn so với 2 gói cước còn lại. Nếu bạn là nhóm sinh viên hoặc gia đình có nhiều thành viên, có nhiều thiết bị cần kết nối Internet thì đây là gói cước dành cho bạn.
    Trên đây là 2 nhóm dịch vụ mạng cá nhân và hộ gia đình lựa chọn nhiều nhất. Để tìm hiểu chi tiết về dịch vụ mạng nói chung và cáp quang FTTH nói riêng, hãy liên hệ với chúng tôi qua 2 số 0932 363 998 – 0936 300 136 để biết thêm thông tin chi tiết.
     
  2. thepsteeltruss123

    thepsteeltruss123 New Member

    KẾT CẤU KHUNG KÈO THÉP MẠ CHO MÁI TÔN


    A. Kết cấu hệ kèo thép mạ cho mái tôn:

    Hệ vì kèo thép mạ STEELTRUSS hai lớp là một tổ hợp giữa các thanh TC75.75 được chế tạo thành một vì kèo liên kết bằng vít tự khoan cường độ cao. Được định vị vào dầm bê tông bằng pad liên kết, Buloong nở hay Buloong đạn với kích thước M100x120mm hoặc M120x150mm. Các vì kèo được liên kết với nhau bằng các thanh giằng bụng.


    B. TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT CỦA KHUNG KÈO THÉP MẠ STEELTRUSS MÁI TÔN:

    Sản phẩm vì kèo thép mạ STEELTRUSS được sản xuất theo công nghệ của Australia.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Khoảng cách kèo: 2,5m - 3m

    Khoảng cách li tô 800 mm - 1100mm

    Khoảng cách vượt nhịp kèo kinh tế là 24m

    TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:

    - Tiêu chuẩn tải trọng và tác động

    + TCVN 2737-1989
    + AS 1170.1-1989
    + AS 1170.2-1989
    + Tiêu chuẩn Úc AS/NZ 4600-1996
    + Độ võng kèo theo phương đứng = L/250
    + Độ võng xà gồ theo phương đứng =L/150
    + Cường độ vít liên kết
    - Vít tự khoan liên kết, mạ kẽm loại 12-14×20mm – HEX có cường độ chịu cắt ≥ 6,8KN
    - Bulong nở M12×150
    + Tiêu chuẩn tính toán thiết kế: AS/NZ

    C. TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT: Sản phẩm vì kèo thép mạ STEELTRUSS được sản xuất theo công nghệ của Australia.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Khoảng cách kèo: 2,5m - 3m

    Khoảng cách li tô 800 mm - 1100mm

    Khoảng cách vượt nhịp kèo kinh tế là 24m

    TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:

    - Tiêu chuẩn tải trọng và tác động

    + TCVN 2737-1989
    + AS 1170.1-1989
    + AS 1170.2-1989
    + Tiêu chuẩn Úc AS/NZ 4600-1996
    + Độ võng kèo theo phương đứng = L/250
    + Độ võng xà gồ theo phương đứng =L/150
    + Cường độ vít liên kết
    - Vít tự khoan liên kết, mạ kẽm loại 12-14×20mm – HEX có cường độ chịu cắt ≥ 6,8KN
    - Bulong nở M12×150
    + Tiêu chuẩn tính toán thiết kế: AS/NZ 4600-1996

    D. ỨNG DỤNG CỦA HỆ VÌ KÈO THÉP MẠ STEELTRUSS 2 LỚP:

    Hệ kèo cho mái lợp tôn sử dụng cho nhà kho, nhà xưởng, tiền chế hoặc cho mái đóng trần, la phong...
    [​IMG]
    Mái tôn cho căn tin bệnh viện Thanh Vũ
    [​IMG]
    Nhà xe sử dụng mái tôn
    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG NHÀ VIỆT


    VPĐD : Lầu 1, 170-170 Bis đường Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1, TP.Hồ Chí Minh

    Tel : 08 682 66655 - Fax: 08 62 91 01 11 - Hotline: 0908 974 585


    Web: http://www.thepmakem.vn -http://www.thepmakem.com - Email : nhaviet@thepmakem.vn


    Nhà máy: 222, Quốc lộ 1k, P.Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
     

Bình luận trên Facebook